Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
穀
gǔ
ngũ cốc
Hán việt: cốc
一丨一丶フ一ノ一丨ノ丶ノフフ丶
15
粒
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 穀 (gǔ) kết hợp bởi Bộ Sĩ (士 - kẻ sĩ, người học thức), Bộ Mịch (冖 - khăn trùm, mái che), Bộ Nhất (一 - số một, một nét ngang), Bộ Hòa (禾 - cây lúa, ngũ cốc) và Bộ Thù (殳 - vũ khí dài, đánh), gợi nhớ nghĩa là ngũ cốc 穀.

Thành phần cấu tạo

穀
gǔ
ngũ cốc
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngũ cốc
Ví dụ (3)
cāng kù仓库li里cún存zhe着hěn很duō多gǔ穀wù物。
Trong kho chứa nhiều ngũ cốc.
nóng mín农民zhèng zài正在shōu收gǔ穀。
Nông dân đang thu hoạch lúa ngũ cốc.
wǔ五gǔ穀shì是zhòng yào重要liáng shi粮食。
Ngũ cốc là lương thực quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây