晒水
shài shuǐ
phơi nước

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phơi nước
Ví dụ (3)
mazàiyuàn zishàishuǐzhǔn bèijiāo huā
Mẹ phơi nước ngoài sân chuẩn bị tưới hoa.
lěng shuǐshài hòuzàiyòng lái zǎo
Phơi nước lạnh cho nóng lên rồi mới dùng để tắm rửa.
tài yángxiàshài shàishuǐ néng dàoxiāo zuò yòng
Phơi nước một chút dưới ánh nắng có thể phát huy tác dụng khử trùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây