Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
李又
Lǐ yòu
Lý lại
Hán việt: lí hữu
—

Gợi nhớ

Từ "李又" (Lǐ yòu) nghĩa là "Lý lại", ghép bởi: 李 (lǐ): quả mận + 又 (yòu): lại.

Thành phần cấu tạo

李又
Lǐ yòu
Lý lại
木
子
又

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:Lý lại
Ví dụ (3)
jīn tiān今天lǐ李yòu又chí dào迟到le了。
Hôm nay bạn Lý lại đi muộn rồi.
lǐ李yòu又ná拿dì-yī míng第一名le了,zhēn真lì hai厉害!
Bạn Lý lại đoạt giải nhất rồi, thật lợi hại!
lǐ李yòu又gěi给wǒ men我们dài lái带来le了hǎo chī好吃de的shuǐ guǒ水果。
Bạn Lý lại mang trái cây ngon đến cho chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây