Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
叫朴
jiào Piáo
tên/họ Phác
Hán việt: khiếu phu
—

Gợi nhớ

Từ "叫朴" (jiào Piáo) nghĩa là "tên/họ Phác", ghép bởi: 叫 (jiào): tên là + 朴 (pǔ): giản dị.

Thành phần cấu tạo

叫朴
jiào Piáo
tên/họ Phác
口
丩
木
卜

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tên/họ Phác
Ví dụ (3)
nà wèi那位hán guó韩国péng you朋友xìng piáo姓朴,dà jiā大家dōu都jiào piáo叫朴xiān shēng先生。
Người bạn Hàn Quốc đó họ Phác, mọi người đều gọi ông Phác.
tā他jiào叫piáo mǐn hào朴敏浩,shì是wǒ我de的dà xué大学tóng xué同学。
Anh ấy tên là Phác Mẫn Hạo, là bạn học đại học của tôi.
wǒ men我们jiào piáo叫朴lǎo shī老师yī qǐ一起qù去chī fàn吃饭。
Chúng tôi gọi thầy Phác cùng đi ăn cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây