Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
liáng
HSK 5
xà nhà, dầm ngang
Hán Việt:LƯƠNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨ノ丶丶丶一フノ丶丶一+3
木Mộc+梁Chữ Lương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

樑
liáng
xà nhà, dầm ngang
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
梁
Chữ Lươngliáng
dầm, cầu (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây gỗ lớn (木) được đẽo gọt thành thanh dầm bắc ngang như chiếc cầu (梁) trên nóc nhà để đỡ toàn bộ mái ngói là cái xà nhà, dầm ngang (樑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:xà nhà, dầm ngang
ENTiếng Anh:Beam / Girder.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这zuò座lǎo老fángzi房子de的fáng房liáng樑yīrán依然shífēn十分jiēshi结实。
Xà nhà của ngôi nhà cổ này vẫn vô cùng chắc chắn.
The roof beams of this old house are still very sturdy.
#2
gōngrén工人zhèngzài正在ānzhuāng安装héng横liáng樑。
Công nhân đang lắp dầm ngang.
The workers are installing the crossbeams.
#3
zhè这gēn根mù木liáng樑niándài年代hěn很jiǔ久。
Cây xà gỗ này có niên đại rất lâu.
This wooden beam is very old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây