jiǎng
họ Tưởng; cây niễng trong nghĩa cổ.
Hán việt: tương
一丨丨丶一丨ノフ丶一丨丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Tưởng; cây niễng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
jiǎngxiān shengshìdelǎo shī
Thầy Tưởng là giáo viên của tôi.
xìngjiǎng
Cô ấy họ Tưởng.
shūzhōngjiǎngzhǐzhǒngshuǐcǎo
Trong sách cổ, 蒋 cũng chỉ một loài cỏ nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây