Hán Việt:THÁN••Loại từ:Động từ
15 nét
一丶丨一丶フ一一一ノ丶丨+3
Không dùng lượng từ riêng
堇Chữ 堇+欠Khiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
歎
thở dài, than thở
堇
Chữ 堇 (jǐn)
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh minh họa

歎
thở dài, than thở
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:thở dài, than thở
ENTiếng Anh:sigh, gasp, admire, praise
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他忍不住歎了一口气。
Anh ấy không nhịn được thở dài một hơi.
He couldn't help but let out a sigh.
#2
大家都歎息机会错过了。
Mọi người đều than thở vì bỏ lỡ cơ hội.
Everyone sighed over the missed opportunity.
#3
老人对往事感歎不已。
Cụ già cảm thán mãi về chuyện xưa.
The old man sighed endlessly over the past.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây