歎
一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノフノ丶
15
HSK1
Động từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thở dài, than thở
Ví dụ (3)
他忍不住歎了一口气。
Anh ấy không nhịn được thở dài một hơi.
大家都歎息机会错过了。
Mọi người đều than thở vì bỏ lỡ cơ hội.
老人对往事感歎不已。
Cụ già cảm thán mãi về chuyện xưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây