Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
tàn
HSK 5
thở dài, than thở
Hán Việt:THÁN••Loại từ:Động từ
15 nét
一丶丨一丶フ一一一ノ丶丨+3
Không dùng lượng từ riêng
堇Chữ 堇+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

歎
tàn
thở dài, than thở
堇
Chữ 堇 (jǐn)jǐn
Hoa cúc hoa tím (tam sắc堇), đất sét mịn / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếmqiàn
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Trước cảnh gian nan vất vả như nhào đất sét (堇), con người không khỏi há miệng thở hơi dài (欠) mà than thở (歎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thở dài, than thở
ENTiếng Anh:sigh, gasp, admire, praise
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他rěn忍bú不zhù住tàn歎le了yì一kǒu口qì气。
Anh ấy không nhịn được thở dài một hơi.
He couldn't help but let out a sigh.
#2
dàjiā大家dōu都tàn歎xī息jīhuì机会cuòguò错过le了。
Mọi người đều than thở vì bỏ lỡ cơ hội.
Everyone sighed over the missed opportunity.
#3
lǎorén老人duì对wǎngshì往事gǎn感tàn歎bùyǐ不已。
Cụ già cảm thán mãi về chuyện xưa.
The old man sighed endlessly over the past.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây