tàn
thở dài, than thở
Hán việt: thán
一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノフノ丶
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thở dài, than thở
Ví dụ (3)
rěn zhùtànlekǒu
Anh ấy không nhịn được thở dài một hơi.
jiādōutàn huìcuòguòle
Mọi người đều than thở vì bỏ lỡ cơ hội.
lǎorénduìwǎng shìgǎntàn
Cụ già cảm thán mãi về chuyện xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây