Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太笨
tài bèn
quá ngốc, quá vụng về
Hán việt: thái bát
—

Gợi nhớ

Từ "太笨" (tài bèn) nghĩa là "quá ngốc, quá vụng về", ghép bởi: 太 (tài): quá + 笨 (bèn): ngốc.

Thành phần cấu tạo

太笨
tài bèn
quá ngốc, quá vụng về
大
丶
⺮
本

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:quá ngốc, quá vụng về
Ví dụ (3)
zhè ge这个jiǎn dān简单de的fāng fǎ方法wǒ我dōu都bù huì不会,tài bèn太笨le了。
Cách đơn giản thế này tôi cũng không biết, quá ngốc rồi.
bié shuō别说zì jǐ自己tài bèn太笨,duō多liàn xí练习jiù就huì会le了。
Đừng nói bản thân quá vụng về, luyện tập nhiều sẽ biết thôi.
xiǎo gǒu小狗shǒu jiǎo手脚tài bèn太笨,fān翻bù guò不过shēn lái身来。
Con chó nhỏ tay chân quá vụng về, không lật người lại được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây