没人敢
méi rén gǎn
không ai dám

Định nghĩa (1)

1
Cụm câu
Nghĩa:không ai dám
Ví dụ (3)
tiáogǒuhěnxiōngméi rén gǎnkào jìn
Con chó đó rất dữ, không ai dám lại gần nó.
zhè zuòshēn shānshēn méi rén gǎn
Ngọn núi sâu này đêm khuya không ai dám đi.
zhè gewèn tài nánméi rén gǎnhuí
Câu hỏi này quá khó, không ai dám trả lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây