慧
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 慧 (huì) kết hợp bởi Chữ Tuệ (彗 - cây chổi, sao chổi) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là trí tuệ, thông minh 慧.
Thành phần cấu tạo
慧
trí tuệ, thông minh
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trí tuệ, thông minh
Ví dụ (3)
她很有智慧。
Cô ấy rất có trí tuệ.
这个孩子聪慧过人。
Đứa trẻ này thông minh hơn người.
慧眼能看出问题。
Con mắt sáng suốt có thể nhìn ra vấn đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây