Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慧
huì
trí tuệ, thông minh
Hán việt: huệ
一一一丨一一一丨フ一一丶フ丶丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 慧 (huì) kết hợp bởi Chữ Tuệ (彗 - cây chổi, sao chổi) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là trí tuệ, thông minh 慧.

Thành phần cấu tạo

慧
huì
trí tuệ, thông minh
彗
Chữ Tuệ
Cây chổi, sao chổi / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trí tuệ, thông minh
Ví dụ (3)
tā她hěn很yǒu有zhì huì智慧。
Cô ấy rất có trí tuệ.
zhè ge这个hái zi孩子cōng聪huì慧guò过rén人。
Đứa trẻ này thông minh hơn người.
huì慧yǎn眼néng能kàn看chū出wèn tí问题。
Con mắt sáng suốt có thể nhìn ra vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây