地拌
de bàn
trộn một cách...

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trộn một cách...
Ví dụ (3)
qīng qīng debàn yúnshā
Nhẹ nhàng trộn đều món salad.
de bànhǎoliáng càitiáo liào
Trộn cẩn thận gia vị món nộm.
jūn yúnde bànzài fàn
Trộn đều vào trong cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây