翻拌
fān bàn
trộn đảo từ dưới lên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trộn đảo từ dưới lên
Ví dụ (3)
yòngguā dāoqīngr óude fānbànmiàn
Dùng phới dẹt nhẹ nhàng trộn đảo bột nhão từ dưới lên.
fān bànjūn yúnhòudào kǎo pán
Sau khi trộn đảo đều từ dưới lên thì đổ vào khay nướng.
fān bàndòng zuòyàokuàifáng zhǐxiāo pào
Động tác trộn đảo từ dưới lên phải nhanh, tránh bị xẹp bọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây