草稿纸
cǎo gǎo zhǐ
giấy nháp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giấy nháp
Ví dụ (3)
zuòshù xué shí yàozàicǎo gǎo zhǐ稿shàng suàn
Khi làm bài tập toán cần phải tính toán trên giấy nháp.
lǎo shī gěiměi rén zhāngcǎo gǎo zhǐ稿
Thầy giáo phát cho mỗi người một tờ giấy nháp.
yòng guòdecǎo gǎo zhǐ稿 yàosuí biàn便luànrēng
Giấy nháp đã dùng qua đừng có tùy tiện vứt lung tung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây