Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肉馅
ròu xiàn
nhân thịt
—

Gợi nhớ

Từ "肉馅" (ròu xiàn) nghĩa là "nhân thịt", ghép bởi: 肉 (ròu): Thịt + 馅 (xiàn): nhân thực phẩm bên trong bánh.

Thành phần cấu tạo

肉馅
ròu xiàn
nhân thịt
肉
饣
臽

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân thịt
Ví dụ (3)
mā ma妈妈diào调tiáo zhì调制le了xīn xiān新鲜de的zhūr òu猪肉xiàn馅。
Mẹ đã nêm nếm nhân thịt lợn tươi.
wǒ我zuì最xǐ huān喜欢chī xiānr吃鲜òu xiàn肉馅de的shuǐ jiǎo水饺。
Tôi thích ăn nhất bánh sủi cảo nhân thịt tươi.
bǎ把ròu xiàn肉馅bāo jìn包进miàn pí面皮lǐ里。
Gói nhân thịt vào trong vỏ bánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây