Hán Việt:PHÔ••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ丶一一丨丶フ一一丨フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
舍Chữ Xá+甫Phủ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
舖
cửa hàng, tiệm
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

舖
cửa hàng, tiệm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cửa hàng, tiệm
ENTiếng Anh:shop, store, bed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
街角有一家老舖。
Góc phố có một tiệm cũ.
There is an old shop on the street corner.
#2
他开了一间茶舖。
Anh ấy mở một tiệm trà.
He opened a tea shop.
#3
这家舖子生意很好。
Tiệm này buôn bán rất tốt.
Business is very good at this shop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây