cửa hàng, tiệm
Hán việt: phô
ノ丶一一丨丨フ一一丨フ一一丨丶
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cửa hàng, tiệm
Ví dụ (3)
jiējiǎoyǒujiālǎo
Góc phố có một tiệm cũ.
kāilejiānchá
Anh ấy mở một tiệm trà.
zhèjiāzishēng hěnhǎo
Tiệm này buôn bán rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây