Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
pù
HSK 5
cửa hàng, tiệm
Hán Việt:PHÔ••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ丶一一丨丶フ一一丨フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
舍Chữ Xá+甫Phủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

舖
pù
cửa hàng, tiệm
舍
Chữ Xáshè
từ bỏ (bên trái)
甫
Bộ Phủfǔ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngôi nhà nhỏ (舍) mới được mở mang gây dựng (甫) bên phố chợ để bày bán hàng hóa chính là cửa hàng, tiệm buôn (舖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cửa hàng, tiệm
ENTiếng Anh:shop, store, bed
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jiējiǎo街角yǒu有yì一jiā家lǎo老pù舖。
Góc phố có một tiệm cũ.
There is an old shop on the street corner.
#2
tā他kāi开le了yì一jiān间chá茶pù舖。
Anh ấy mở một tiệm trà.
He opened a tea shop.
#3
zhè这jiā家pù舖zi子shēngyì生意hěn很hǎo好。
Tiệm này buôn bán rất tốt.
Business is very good at this shop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây