气疯
qì fēng
giận phát điên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giận phát điên
Ví dụ (3)
kàn dàotáo dehái zi makuàibèi fēngle
Thấy đứa trẻ nghịch ngợm, mẹ sắp bị tức phát điên rồi.
zhè zhǒng zér èndexíng wéiràngrén fēng
Hành vi không trách nhiệm này khiến người ta giận điên người.
biézhè shìkāi wán xiào huìbèi fēngde
Đừng lấy việc này ra làm trò đùa, anh ấy sẽ bị giận điên lên đấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây