Hán Việt:THÔNG••Loại từ:Tính từ
15 nét
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶+3
Không dùng lượng từ riêng
耳Nhĩ+总Chữ Tổng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
聪
thông minh, lanh lợi
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)

总
Chữ Tổng
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

聪
thông minh, lanh lợi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:thông minh, lanh lợi
ENTiếng Anh:clever, intelligent, acute hearing
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
This child is very smart.
#2
她聪慧又勤奋。
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
She is both intelligent and hardworking.
#3
聪敏的人也需要努力。
Người lanh lợi cũng cần cố gắng.
Quick-witted people also need to work hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây