聪
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
15
个
HSK1
Tính từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thông minh, lanh lợi
Ví dụ (3)
这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
她聪慧又勤奋。
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
聪敏的人也需要努力。
Người lanh lợi cũng cần cố gắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây