cōng
thông minh, lanh lợi
Hán việt: thông
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
15
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thông minh, lanh lợi
Ví dụ (3)
zhè gehái zihěncōng ming
Đứa trẻ này rất thông minh.
cōnghuìyòuqín fèn
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
cōngmǐnderén yào
Người lanh lợi cũng cần cố gắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây