Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tǎng
HSK 4
nằm, ngả lưng.
Hán Việt:THẢNG••Loại từ:động từ
15 nét
ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
身Thân+尚Thượng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

躺
tǎng
Nằm
身
Bộ Thânshēn
Thân thể, mình (bên trái)
尚
Thượngshàng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt tấm thân mệt mỏi (身) ngả lưng dưới mái nhà yên ả (尚) để nghỉ ngơi thư giãn chính là tư thế nằm (躺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nằm, ngả lưng.
ENTiếng Anh:To lie down, to recline.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他tǎng躺zài在chuáng床shàng上kànshū看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
He is lying on the bed reading.
#2
lèi累le了jiù就tǎng躺yíhuìr一会儿ba吧。
Mệt rồi thì nằm nghỉ một lát đi.
If you're tired, lie down and rest for a while.
#3
bié别tǎng躺zhe着wán玩shǒujī手机,duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Đừng có nằm chơi điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Don't lie down and play with your phone; it's bad for your eyes.
#4
zhè这zhī只māo猫lǎnyángyáng懒洋洋de地tǎng躺zài在shāfā沙发shàng上。
Con mèo này nằm lười biếng trên ghế sô pha.
The cat is lying lazily on the sofa.
#5
wǒ我xiǎng想tǎng躺zài在cǎodì草地shàng上shài晒tàiyáng太阳。
Tôi muốn nằm trên bãi cỏ phơi nắng.
I want to lie on the grass and soak up the sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây