Hán Việt:THẢNG••Loại từ:động từ
15 nét
ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
身Thân+尚Thượng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
躺
Nằm
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

躺
nằm, ngả lưng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nằm, ngả lưng.
ENTiếng Anh:To lie down, to recline.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他躺在床上看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
He is lying on the bed reading.
#2
累了就躺一会儿吧。
Mệt rồi thì nằm nghỉ một lát đi.
If you're tired, lie down and rest for a while.
#3
别躺着玩手机,对眼睛不好。
Đừng có nằm chơi điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
Don't lie down and play with your phone; it's bad for your eyes.
#4
这只猫懒洋洋地躺在沙发上。
Con mèo này nằm lười biếng trên ghế sô pha.
The cat is lying lazily on the sofa.
#5
我想躺在草地上晒太阳。
Tôi muốn nằm trên bãi cỏ phơi nắng.
I want to lie on the grass and soak up the sun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây