tǎng
nằm, ngả lưng.
Hán việt: thảng
ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
15
HSK 4

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nằm, ngả lưng.
Ví dụ (9)
tǎngzàichuángshangkànshū
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
lèilejiùtǎng huìr baba
Mệt rồi thì nằm nghỉ một lát đi.
biétǎngzhewánshǒu duìyǎn jinghǎo
Đừng có nằm chơi điện thoại, không tốt cho mắt đâu.
zhèzhīmāolǎnyāngyāngdetǎngzàishā shang
Con mèo này nằm lười biếng trên ghế sô pha.
xiǎngtǎngzàicǎoshangshàitài yáng
Tôi muốn nằm trên bãi cỏ phơi nắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây