遛弯
liù wān
đi dạo, đi bách bộ

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đi dạo, đi bách bộ
Ví dụ (3)
chīwánwǎn fànhòu ye huānshè liù wān
Ăn xong cơm tối, ông nội thích đi dạo ở khu dân cư.
menyán zhe沿 biānliù wānliáo tiān
Chúng tôi đi dạo tán gẫu dọc theo bờ hồ.
zǎo shanggōng yuányǒuhěn duōlǎor énzàiliù wān
Buổi sáng trong công viên có rất nhiều người già đang đi bách bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây