pān
họ Phan.
Hán việt: bàn
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Phan.
Ví dụ (3)
pānxiān shengjīn tiānláifǎng访
Ông Phan hôm nay đến thăm.
xìngpān
Cô ấy họ Phan.
pānjiāzhùzàibiān
Nhà họ Phan sống bên sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây