Hán Việt:PHAN••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+番Phiên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
潘
họ Phan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

潘
họ Phan.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ riêng
VINghĩa:họ Phan.
ENTiếng Anh:Pan, a surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
潘先生今天来访。
Ông Phan hôm nay đến thăm.
Mr. Pan came to visit today.
#2
那位著名的越剧表演艺术家姓潘,舞台经验十分丰富。
Nữ nghệ sĩ biểu diễn Việt kịch nổi tiếng đó họ Phan, kinh nghiệm sân khấu vô cùng phong phú.
That famous Yue opera performing artist is surnamed Pan and has very rich stage experience.
#3
潘家住在河边。
Nhà họ Phan sống bên sông.
The Pan family lives by the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây