Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 潘
HSK1
潘
pān
họ Phan.
Hán việt:
bàn
Nét bút
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
Số nét
15
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 潘
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (7)
盘
pán
cái, bộ
判
pàn
Phán quyết
叛
pàn
Nổi loạn; phản bội
盼
pàn
mong chờ, trông đợi
畔
pàn
Bờ, bên
潘
pān
họ Phan
攀
pān
Trèo, nắm bắt
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:
họ Phan.
Ví dụ (3)
pān
潘
xiān
sheng
先
生
jīn
tiān
今
天
lái
来
fǎng
访
。
Ông Phan hôm nay đến thăm.
tā
她
xìng
姓
pān
潘
。
Cô ấy
họ Phan
.
pān
潘
jiā
家
zhù
住
zài
在
hé
河
biān
边
。
Nhà
họ Phan
sống bên sông.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây