Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
零零碎碎
líng líng suì suì
vụn vặt, lắt nhắt
Hán việt: linh linh toái toái
—

Gợi nhớ

Từ "零零碎碎" (líng líng suì suì) nghĩa là "vụn vặt, lắt nhắt", ghép bởi: 零 (líng): số không + 零 (líng): số không + 碎 (suì): vỡ + 碎 (suì): vỡ.

Thành phần cấu tạo

零零碎碎
líng líng suì suì
vụn vặt, lắt nhắt
雨
令
石
卒

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:vụn vặt, lắt nhắt
Ví dụ (3)
zhuō shàng桌上bǎi zhe摆着yī xiē一些línglíng-suìsuì零零碎碎de的xiǎo小gōng jù工具。
Trên bàn có bày một vài chiếc công cụ nhỏ vụn vặt.
měi tiān每天chǔ lǐ处理línglíng-suìsuì零零碎碎de的zá shì杂事yě也hěn很lèi累。
Mỗi ngày xử lý những công việc lặt vặt vụn vặt cũng rất mệt.
bǎ把línglíng-suìsuì零零碎碎de的yìng bì硬币cún jìn存进chǔ xù guàn储蓄罐。
Đem những đồng tiền xu lẻ tẻ gửi vào hũ tiết kiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây