Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慼
qī
buồn bã, đau khổ
Hán việt: thích
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丶フ丶丶
15
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 慼 (qī) kết hợp bởi Chữ Thích (戚 - họ hàng) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là buồn bã, đau khổ 慼.

Thành phần cấu tạo

慼
qī
buồn bã, đau khổ
戚
Chữ Thích
họ hàng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buồn bã, đau khổ
Ví dụ (3)
tā他liǎn脸shang上dài带zhe着yōu忧qī慼。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn bã.
tīng听dào到xiāo xi消息hòu后,tā她xīn心zhōng中bēi悲qī慼。
Sau khi nghe tin, trong lòng cô ấy đau buồn.
gǔ古wén文zhōng中“qī慼”cháng常biǎo shì表示āi哀shāng伤。
Trong cổ văn, 慼 thường biểu thị nỗi buồn thương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây