慼
一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丶フ丶丶
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 慼 (qī) kết hợp bởi Chữ Thích (戚 - họ hàng) và Bộ Tâm (心 - trái tim, tâm trí, tình cảm), gợi nhớ nghĩa là buồn bã, đau khổ 慼.
Thành phần cấu tạo
慼
buồn bã, đau khổ
戚
Chữ Thích
họ hàng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (32)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:buồn bã, đau khổ
Ví dụ (3)
他脸上带着忧慼。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn bã.
听到消息后,她心中悲慼。
Sau khi nghe tin, trong lòng cô ấy đau buồn.
古文中“慼”常表示哀伤。
Trong cổ văn, 慼 thường biểu thị nỗi buồn thương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây