眼罩
yǎn zhào
bịt mắt che nắng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bịt mắt che nắng
Ví dụ (3)
zuò fēi shídàishàngyǎn zhàogèngróng shuì
Khi đi máy bay đeo chiếc bịt mắt vào dễ đi vào giấc ngủ hơn.
zhē guāngyǎn zhàoyǒu zhù gāoshuì miánzhì liàng
Bịt mắt chắn ánh sáng có lợi cho việc nâng cao chất lượng giấc ngủ.
chún miáncái zhìdeyǎn zhàoyòng láihěnshū fu
Bịt mắt bằng chất liệu cotton thuần dùng rất dễ chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây