既省
jì shěng
vừa tiết kiệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:vừa tiết kiệm
Ví dụ (3)
zuògōng jiāo chēshěng qiányòuhuán bǎo
Đi xe buýt vừa tiết kiệm tiền vừa bảo vệ môi trường.
xīnfāng shěngshí jiānyòu gāo xiào
Phương pháp mới vừa tiết kiệm thời gian vừa nâng cao hiệu suất.
zhè zhǒngfāng'àn shěng qiyòuxiào guǒhǎo
Phương án này vừa tiết kiệm sức lực vừa hiệu quả tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây