Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 遮
HSK1
遮
zhē
che, chắn
Hán việt:
già
Nét bút
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
Số nét
14
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 遮
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
这
zhè / zhèi
đây, này
着
zhe / zháo / zhuó / zhāo
đang; được/trúng/bén lửa; mặc, trang phục/cách mặc; chiêu, nước cờ, mẹo
折
zhé / shé / zhē
gãy, gấp; giảm giá
者
zhě
Người, kẻ
哲
zhé
triết lý; người hiền trí, khôn ngoan
浙
zhè
Chiết; tên gọi tắt của tỉnh Chiết Giang
辄
zhé
hễ là; liền, thường
摺
zhé
gấp, nếp gấp
遮
zhē
che, chắn
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
che, chắn
Ví dụ (3)
shù
树
yè
叶
zhē
遮
zhù
住
le
了
yáng
guāng
阳
光
。
Lá cây
che
khuất ánh nắng.
tā
她
yòng
用
shǒu
手
zhē
遮
zhù
住
yǎn
jing
眼
睛
。
Cô ấy dùng tay
che
mắt.
bú
不
yào
要
zhē
遮
yǎn
掩
shì
shí
事
实
。
Đừng
che
giấu sự thật.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây