zhē
che, chắn
Hán việt: già
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
14
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che, chắn
Ví dụ (3)
shùzhēzhùleyáng guāng
Lá cây che khuất ánh nắng.
yòngshǒuzhēzhùyǎn jing
Cô ấy dùng tay che mắt.
yàozhēyǎnshì shí
Đừng che giấu sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây