dié
Bướm
Hán việt: điệp
丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
15
HSK1

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bướm
Ví dụ (3)
huācóngzhōngyǒuzhī dié
Trong bụi hoa có một con bướm.
cǎidiézàihuājiānfēi
Bướm màu bay múa giữa hoa.
hái zihuàlezhīdié
Đứa trẻ vẽ một con bướm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây