Hán Việt:ĐIỆP••Loại từ:danh từ
15 nét
丨フ一丨一丶一丨丨一フ一+3
虫Trùng+枼Chữ Diệp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蝶
Bướm
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蝶
Bướm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bướm
ENTiếng Anh:butterfly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
花丛中有一只蝴蝶。
Trong bụi hoa có một con bướm.
There is a butterfly among the flowers.
#2
彩蝶在花间飞舞。
Bướm màu bay múa giữa hoa.
Colorful butterflies dance among the flowers.
#3
孩子在画纸上画了一只五彩斑斓的蝴蝶。
Đứa trẻ vẽ một con bướm sặc sỡ nhiều màu sắc trên giấy vẽ.
The child drew a colorful butterfly on the drawing paper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây