Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蝶
HSK1
蝶
dié
Bướm
Hán việt:
điệp
Nét bút
丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
Số nét
15
Lượng từ:
只
Cấp độ
HSK1
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 蝶
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (9)
蝴蝶
húdié
Bướm
迭
dié
Thay phiên, luân phiên
爹
diē
ba, bố
谍
dié
điệp viên, gián điệp
跌
diē
Ngã, vấp
叠
dié
gấp, chồng lớp
碟
dié
đĩa nhỏ; đĩa CD/DVD
蝶
dié
Bướm
疊
dié
Chồng chất, gấp lại
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Bướm
Ví dụ (3)
huā
花
cóng
丛
zhōng
中
yǒu
有
yì
一
zhī
只
hú
dié
蝴
蝶
。
Trong bụi hoa có một con
bướm
.
cǎi
彩
dié
蝶
zài
在
huā
花
jiān
间
fēi
飞
wǔ
舞
。
Bướm
màu bay múa giữa hoa.
hái
zi
孩
子
huà
画
le
了
yì
一
zhī
只
dié
蝶
。
Đứa trẻ vẽ một con
bướm
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây