Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
dié
HSK 5
Bướm
Hán Việt:ĐIỆP••Loại từ:danh từ
15 nét
丨フ一丨一丶一丨丨一フ一+3
虫Trùng+枼Chữ Diệp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蝶
dié
Bướm
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
Bộ Trùng
枼
Chữ Diệpyè
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài côn trùng (虫) có đôi cánh mỏng manh như chiếc lá cây (枼) bay lượn rực rỡ giữa vườn hoa mùa xuân, đó chính là con bướm (蝶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bướm
ENTiếng Anh:butterfly
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
huācóng花丛zhōng中yǒu有yì一zhī只húdié蝴蝶。
Trong bụi hoa có một con bướm.
There is a butterfly among the flowers.
#2
cǎi彩dié蝶zài在huā花jiān间fēi飞wǔ舞。
Bướm màu bay múa giữa hoa.
Colorful butterflies dance among the flowers.
#3
háizi孩子zài在huà画zhǐ纸shàng上huà画le了yì一zhī只wǔcǎi五彩bān斑lán斓de的húdié蝴蝶。
Đứa trẻ vẽ một con bướm sặc sỡ nhiều màu sắc trên giấy vẽ.
The child drew a colorful butterfly on the drawing paper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây