鹤
丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
15
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 鹤 (hè) kết hợp bởi Chữ Hạc (隺 - chim bay cao) và Bộ Điểu (giản thể) (鸟 - con chim), gợi nhớ nghĩa là Con hạc 鹤.
Thành phần cấu tạo
鹤
Con hạc
隺
Chữ Hạc
Chim bay cao / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hạc
Ví dụ (3)
湖边站着一只白鹤。
Bên hồ có một con hạc trắng đứng.
鹤在空中飞翔。
Hạc bay lượn trên không.
松鹤常象征长寿。
Tùng hạc thường tượng trưng cho trường thọ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây