颳
Hán Việt:QUÁT•Số nét:15 nét•Bộ thủ:風 Phong•Loại từ:Động từ
丨フノ丶フ一丨一丶ノ一丨丶フ一
15 nét
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ nhanh
Cơn gió lớn (風) cuốn qua làm mọi vật lay động như chiếc lưỡi (舌) uốn lượn, chỉ luồng gió đang thổi mạnh (颳).
Thành phần cấu tạo
颳
Thổi (gió)
風
Bộ Phong
Cơn gió (bao góc dưới trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trong)

Hình ảnh minh họa

颳
Thổi (gió)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
động từ
Nghĩa:Thổi (gió)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
外面颳起了大风。
Bên ngoài nổi gió lớn.
A strong wind started blowing outside.
#2
北风颳得很厉害。
Gió bắc thổi rất mạnh.
The north wind is blowing fiercely.
#3
风把树叶颳走了。
Gió thổi bay lá cây đi.
The wind blew the leaves away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây