Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 颳
HSK1
颳
guā
Thổi (gió)
Hán việt:
quát
Nét bút
ノフノ丨フ一丨一丶ノ一丨丨フ一
Số nét
15
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 颳
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (6)
刮
guā
cạo, gọt
挂
guà
treo, gắn, cài
瓜
guā
Quả dưa
卦
guà
quẻ dịch, bói toán
寡
guǎ
ít, thiếu; góa
颳
guā
Thổi (gió)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Thổi (gió)
Ví dụ (3)
wài
外
miàn
面
guā
颳
qǐ
起
le
了
dà
大
fēng
风
。
Bên ngoài nổi
gió
lớn.
běi
北
fēng
风
guā
颳
de
得
hěn
很
lì
hai
厉
害
。
Gió
bắc
thổi
rất mạnh.
fēng
风
bǎ
把
shù
树
yè
叶
guā
颳
zǒu
走
le
了
。
Gió
thổi
bay lá cây đi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây