guā
Thổi (gió)
Hán việt: quát
ノフノ丨フ一丨一丶ノ一丨丨フ一
15
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thổi (gió)
Ví dụ (3)
wàimiànguālefēng
Bên ngoài nổi gió lớn.
běifēngguādehěn hai
Gió bắc thổi rất mạnh.
fēngshùguāzǒule
Gió thổi bay lá cây đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây