暮
一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ一一
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 暮 (mù) kết hợp bởi Mạc (莫 - không) và Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng), gợi nhớ nghĩa là Hoàng hôn, chạng vạng 暮.
Thành phần cấu tạo
暮
Hoàng hôn, chạng vạng
莫
Mạc
Không / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoàng hôn, chạng vạng
Ví dụ (3)
暮色渐渐降临。
Sắc chiều dần buông xuống.
他在暮年仍坚持写作。
Ông ấy lúc tuổi xế chiều vẫn kiên trì viết.
暮春时节花已少。
Cuối xuân hoa đã ít.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây