Hán Việt:TRÀO••Loại từ:Động từ
15 nét
丨フ一一丨丨フ一一一丨ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+朝Chữ Triều
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嘲
Chế nhạo, giễu cợt
口
Bộ Khẩu
Cái miệng nói cười

朝
Chữ Triều
Buổi sớm, hướng về / âm đọc
Hình ảnh minh họa

嘲
Chế nhạo, giễu cợt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chế nhạo, giễu cợt
ENTiếng Anh:mock, ridicule, jeer
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
不要嘲笑别人。
Đừng chế giễu người khác.
Do not laugh at others.
#2
他用一句话嘲讽了对手。
Anh ấy dùng một câu để châm biếm đối thủ.
He mocked his opponent with a single remark.
#3
她不喜欢被人嘲弄。
Cô ấy không thích bị người khác giễu cợt.
She doesn't like being ridiculed by others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây