xé, làm rách, bóc.
Hán việt: ti
一丨一一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
15
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xé, làm rách, bóc.
Ví dụ (8)
xiǎo xīnshūle
Cậu ấy vô tình làm rách ( rách) cuốn sách rồi.
hěnshēng xìndefěn suì
Tôi rất tức giận, nát bức thư ra.
qǐngzhèzhāngbiāoqiānxiàlái
Làm ơn bóc () cái nhãn dán này xuống.
menliǎnggèr énchè liǎnle
Hai người bọn họ đã hoàn toàn trở mặt ( rách mặt) rồi.
yào ràngkànkanjīn tiānshìhào
Đừng lịch, để tôi xem hôm nay là ngày bao nhiêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây