Hồn, linh hồn
Hán việt: bạc
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồn, linh hồn
Ví dụ (3)
xiàdehúndìng
Anh ấy sợ đến hồn vía bất an.
zhèshǒushīhěnyǒu
Bài thơ này rất có khí phách.
yuèchángjiànshī
“Nguyệt phách” thường thấy trong thơ cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây