Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
pò
HSK 5
Hồn, linh hồn
Hán Việt:PHÁCH••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフ+2
Không dùng lượng từ riêng
白Bạch+鬼Quỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

魄
pò
Hồn, linh hồn
白
Bộ Bạchbái
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)
Bộ Bạch
鬼
Bộ Quỷguǐ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh sáng trắng (白) của vầng trăng hòa cùng phần khí phách vô hình (鬼) trong cơ thể tạo nên tinh anh, hồn phách (魄).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Hồn, linh hồn
ENTiếng Anh:spirit, soul, vigor
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他xià吓de得húnpò魂魄búdìng不定。
Anh ấy sợ đến hồn vía bất an.
He was so frightened that he was beside himself.
#2
zhè这shǒu首shī诗hěn很yǒu有qìpò气魄。
Bài thơ này rất có khí phách.
This poem has great vigor and grandeur.
#3
tā他bèi被gāngcái刚才nà那chǎng场jīngxiǎn惊险de的chēhuò车祸xià吓de得hún魂fēi飞pò魄sàn散。
Anh ấy bị vụ tai nạn xe cộ kinh hoàng vừa rồi dọa cho hồn xiêu phách lạc.
He was scared out of his wits by the terrifying car accident just now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây