魄
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
14
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hồn, linh hồn
Ví dụ (3)
他吓得魂魄不定。
Anh ấy sợ đến hồn vía bất an.
这首诗很有气魄。
Bài thơ này rất có khí phách.
月魄常见于古诗。
“Nguyệt phách” thường thấy trong thơ cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây