Hán Việt:PHÁCH••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフ+2
Không dùng lượng từ riêng
白Bạch+鬼Quỷ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
魄
Hồn, linh hồn
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)

鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
Hình ảnh minh họa

魄
Hồn, linh hồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Hồn, linh hồn
ENTiếng Anh:spirit, soul, vigor
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他吓得魂魄不定。
Anh ấy sợ đến hồn vía bất an.
He was so frightened that he was beside himself.
#2
这首诗很有气魄。
Bài thơ này rất có khí phách.
This poem has great vigor and grandeur.
#3
他被刚才那场惊险的车祸吓得魂飞魄散。
Anh ấy bị vụ tai nạn xe cộ kinh hoàng vừa rồi dọa cho hồn xiêu phách lạc.
He was scared out of his wits by the terrifying car accident just now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây