鳥
—
Gợi nhớ
Chữ 鳥 (niǎo) cấu tạo từ Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬), mang ý nghĩa là con chim 鳥.
Thành phần cấu tạo
鳥
con chim
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (bên trong)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
Chữ 鳥 (niǎo) cấu tạo từ Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬), mang ý nghĩa là con chim 鳥.