Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鳥
niǎo
con chim
—

Gợi nhớ

Chữ 鳥 (niǎo) cấu tạo từ Bộ Hỏa (bốn chấm) (灬), mang ý nghĩa là con chim 鳥.

Thành phần cấu tạo

鳥
niǎo
con chim
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (bên trong)

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con chim
Ví dụ (3)
shù zhī树枝shàng上yǒu有jǐ zhī几只kě'ài de可愛的niǎo鳥zài在gē chàng歌唱。
Trên cành cây có mấy con chim đáng yêu đang ca hát.
xiǎo niǎo小鳥zài在kōng空fēi xiáng飞翔fēi cháng非常zì yóu自由。
Con chim nhỏ bay lượn trên không trung vô cùng tự do.
bǎo hù保护yě shēng野生niǎo lèi鳥类ài hù爱护zìr án huán jìng自然环境。
Bảo vệ các loài chim hoang dã yêu quý môi trường thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây