mèi
Quyến rũ, mê hoặc
Hán việt: mị
ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyến rũ, mê hoặc
Ví dụ (3)
zhèzuòchéng shìhěnyǒumèi
Thành phố này rất có sức hút.
dexiàoróngchōng mǎnmèihuò
Nụ cười của cô ấy đầy mê hoặc.
shūzhōngchángshuōguǐmèi
Sách cổ thường nói đến ma quỷ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây