Hán Việt:MỊ••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨+2
Không dùng lượng từ riêng
鬼Quỷ+未Chữ Vị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
魅
Quyến rũ, mê hoặc
鬼
Bộ Quỷ
Tinh linh, bóng ma huyền bí (bao dưới trái)
未
Chữ Vị
Chưa từng thấy, cành cây sum suê / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

魅
Quyến rũ, mê hoặc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Quyến rũ, mê hoặc
ENTiếng Anh:charm, fascinate, demon
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这座城市很有魅力。
Thành phố này rất có sức hút.
This city is very charming.
#2
她的笑容充满魅惑。
Nụ cười của cô ấy đầy mê hoặc.
Her smile is full of allure.
#3
这座千年古镇散发着独特的历史文化魅力。
Thị trấn cổ nghìn năm này tỏa ra sức quyến rũ văn hóa lịch sử độc đáo.
This thousand-year-old ancient town exudes a unique historical and cultural charm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây