Hán Việt:TĂNG••Loại từ:Tính từ
15 nét
丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨+3
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+曾Tằng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
憎
Ghét, căm ghét
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

憎
Ghét, căm ghét
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ghét, căm ghét
ENTiếng Anh:hate, detest, loathe
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他憎恨谎言。
Anh ấy căm ghét lời nói dối.
He hates lies.
#2
大家都憎恶这种行为。
Mọi người đều ghét hành vi này.
Everyone detests this kind of behavior.
#3
不要因小事憎人。
Đừng ghét người khác vì chuyện nhỏ.
Do not hate others over trivial matters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây