憎
丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
15
HSK1
Tính từ
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ghét, căm ghét
Ví dụ (3)
他憎恨谎言。
Anh ấy căm ghét lời nói dối.
大家都憎恶这种行为。
Mọi người đều ghét hành vi này.
不要因小事憎人。
Đừng ghét người khác vì chuyện nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây