Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zēng
HSK 5
Ghét, căm ghét
Hán Việt:TĂNG••Loại từ:Tính từ
15 nét
丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨+3
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+曾Tằng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

憎
zēng
Ghét, căm ghét
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
曾
Tằngcéng
Từng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (忄) chất chứa nỗi oán giận chồng chất hơn cả những gì đã từng (曾) trải qua chính là sự căm ghét, ghét bỏ (憎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ghét, căm ghét
ENTiếng Anh:hate, detest, loathe
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他zēnghèn憎恨huǎngyán谎言。
Anh ấy căm ghét lời nói dối.
He hates lies.
#2
dàjiā大家dōu都zēngwù憎恶zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Mọi người đều ghét hành vi này.
Everyone detests this kind of behavior.
#3
búyào不要yīn因xiǎoshì小事zēng憎rén人。
Đừng ghét người khác vì chuyện nhỏ.
Do not hate others over trivial matters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây