cǎi
giẫm, đạp, bước lên.
Hán việt: thái
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
15
HSK5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp, bước lên.
Ví dụ (8)
duì bu cǎidàodejiǎole
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.
qǐngyàocǎicǎopíng
Làm ơn đừng giẫm lên bãi cỏ.
dàowēi xiǎnshíyàocǎishā chē
Khi gặp nguy hiểm phải đạp phanh ngay.
yòngcǎile xiàyóumén
Anh ấy đạp mạnh chân ga một cái.
zhèjiācān tīnghěnduōrénshuōhǎo chīqiān wànbiécǎiléi
Nhà hàng này rất nhiều người chê dở, tuyệt đối đừng 'giẫm mìn' (đừng dại mà vào).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây