踩
丨フ一丨一丨一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
15
点
HSK5
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giẫm, đạp, bước lên.
Ví dụ (8)
对不起,我踩到你的脚了。
Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi.
请不要踩草坪。
Làm ơn đừng giẫm lên bãi cỏ.
遇到危险时要踩刹车。
Khi gặp nguy hiểm phải đạp phanh ngay.
他用力踩了一下油门。
Anh ấy đạp mạnh chân ga một cái.
这家餐厅很多人说不好吃,千万别踩雷。
Nhà hàng này rất nhiều người chê dở, tuyệt đối đừng 'giẫm mìn' (đừng dại mà vào).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây