Hán Việt:HOÀNG••Loại từ:Danh từ
15 nét
丨フ一丨一丶ノ丨フ一一一+3
虫Trùng+皇Chữ Hoàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蝗
Châu chấu
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蝗
Châu chấu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Châu chấu
ENTiếng Anh:locust
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
田里出现了蝗虫。
Trong ruộng xuất hiện châu chấu.
Locusts appeared in the field.
#2
蝗灾会破坏庄稼。
Nạn châu chấu sẽ phá hoại mùa màng.
Locust plagues can destroy crops.
#3
农民正在防治蝗害。
Nông dân đang phòng trị nạn châu chấu.
Farmers are preventing and controlling locust pests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây