huáng
Châu chấu
Hán việt: hoàng
丨フ一丨一丶ノ丨フ一一一一丨一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Châu chấu
Ví dụ (3)
tiánlichū xiànlehuángchóng
Trong ruộng xuất hiện châu chấu.
huángzāihuì huàizhuāng jia
Nạn châu chấu sẽ phá hoại mùa màng.
nóng mínzhèng zàifáng zhìhuánghài
Nông dân đang phòng trị nạn châu chấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây