反反复复
fǎn fǎn fù fù
lặp lại nhiều lần, tới tới lui lui

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lặp lại nhiều lần, tới tới lui lui
Ví dụ (3)
zhè huàfǎn fǎn shuōlehǎo biàn
Anh ấy đem câu này lặp đi lặp lại mấy lần.
bìng qíngfǎn fǎn lìngr én dān xīn
Bệnh tình biến đổi lặp đi lặp lại khiến người ta lo lắng.
menfǎn fǎn jiǎn chále
Chúng tôi đã lặp đi lặp lại kiểm tra vài lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây