流浪歌
liúlàng gē
bài hát người phiêu bạt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bài hát người phiêu bạt
Ví dụ (3)
jiē tóuyìr énzàitán chàngliú làng
Nghệ sĩ đường phố đang đàn hát bài "Lưu Lãng Ca".
zhè shǒuliú làng xuán bēi shāngdòng tīng
Bài hát lang thang này giai điệu buồn da diết.
zài wài gōngderén huantīngliú làng
Người đi làm ăn xa thích nghe bài hát lang thang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây