tíng
tiếng sấm lớn, sét trong từ ghép.
Hán việt: đình
一丶フ丨丶丶丶丶ノ一丨一フ丶
14
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng sấm lớn, sét trong từ ghép.
Ví dụ (3)
léitíngshēngzhèndòngshān
Tiếng sấm lớn làm rung chuyển thung lũng.
chūléitíngzhī
Ông ấy nổi cơn giận sấm sét.
kōngzhōngxiǎngtíngshēng
Trên bầu trời đêm vang tiếng sấm lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây