稼
ノ一丨ノ丶丶丶フ一ノフノノノ丶
15
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 稼 (jià) kết hợp bởi Bộ Hòa (禾 - cây lúa, ngũ cốc) và Chữ Cô (家 - nhà, gia đình), gợi nhớ nghĩa là cây trồng, mùa màng 稼.
Thành phần cấu tạo
稼
cây trồng, mùa màng; trồng trọt
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
家
Chữ Cô
nhà, gia đình / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:cây trồng, mùa màng; trồng trọt, cày cấy.
Ví dụ (3)
田里的庄稼长得很好。
Mùa màng trong ruộng phát triển rất tốt.
农民忙着稼穑。
Nông dân bận cày cấy thu hoạch.
稼事需要顺应时节。
Việc trồng trọt cần thuận theo thời vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây