戮
フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ一フノ丶
15
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 戮 (lù) kết hợp bởi Chữ Lục (翏 - bay cao, tiếng gió) và Bộ Qua (戈 - kích, vũ khí cổ), gợi nhớ nghĩa là Giết, hành quyết 戮.
Thành phần cấu tạo
戮
Giết, hành quyết
翏
Chữ Lục
Bay cao, tiếng gió / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giết, hành quyết
Ví dụ (3)
古代战俘可能被戮。
Tù binh thời cổ có thể bị hành quyết.
他们合力戮敌。
Họ hợp sức giết địch.
滥杀戮会带来灾难。
Việc giết chóc bừa bãi sẽ đem lại tai họa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây