稷
ノ一丨ノ丶丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
15
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 稷 (jì) kết hợp bởi Bộ Hòa (禾 - cây lúa, ngũ cốc) và Chữ Tắc (畟 - cày ruộng), gợi nhớ nghĩa là kê, lúa kê 稷.
Thành phần cấu tạo
稷
kê, lúa kê; thần lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
畟
Chữ Tắc
Cày ruộng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kê, lúa kê; thần lúa
Ví dụ (3)
稷是古代重要谷物。
Kê là ngũ cốc quan trọng thời cổ.
社稷常用来指国家。
Xã tắc thường dùng để chỉ quốc gia.
古人祭祀稷神。
Người xưa tế thần lúa/ngũ cốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây