Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Tính từ
15 nét
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+辟Tịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
僻
Hẻo lánh, xa xôi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

辟
Tịch
Mở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

僻
Hẻo lánh, xa xôi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Hẻo lánh, xa xôi
ENTiếng Anh:remote, secluded, out-of-the-way
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这个村子很偏僻。
Ngôi làng này rất hẻo lánh.
This village is very remote.
#2
他住在僻静的小院。
Anh ấy sống trong sân nhỏ vắng vẻ.
He lives in a secluded small courtyard.
#3
这条路通向僻远山区。
Con đường này dẫn tới vùng núi xa xôi.
This road leads to a remote mountainous area.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây