僻
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
15
HSK1
Tính từ
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hẻo lánh, xa xôi
Ví dụ (3)
这个村子很偏僻。
Ngôi làng này rất hẻo lánh.
他住在僻静的小院。
Anh ấy sống trong sân nhỏ vắng vẻ.
这条路通向僻远山区。
Con đường này dẫn tới vùng núi xa xôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây