Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
pì
HSK 5
Hẻo lánh, xa xôi
Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Tính từ
15 nét
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+辟Tịch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

僻
pì
Hẻo lánh, xa xôi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
辟
Tịchpì
Mở / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) chọn rời xa phố thị để lui về nơi góc đất mới khai phá (辟) ít ai qua lại, sống cuộc đời hẻo lánh, xa xôi (僻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Hẻo lánh, xa xôi
ENTiếng Anh:remote, secluded, out-of-the-way
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这gè个cūnzi村子hěn很piānpì偏僻。
Ngôi làng này rất hẻo lánh.
This village is very remote.
#2
tā他zhù住zài在pìjìng僻静de的xiǎo小yuàn院。
Anh ấy sống trong sân nhỏ vắng vẻ.
He lives in a secluded small courtyard.
#3
zhè这tiáo条lù路tōngxiàng通向pì僻yuǎn远shānqū山区。
Con đường này dẫn tới vùng núi xa xôi.
This road leads to a remote mountainous area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây