Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 澜
【瀾】
HSK1
澜
lán
Sóng, gợn sóng
Hán việt:
lan
Nét bút
丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Số nét
15
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 澜
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (13)
蓝
lán
xanh, màu xanh (lam)
兰
lán
Lan
岚
lán
sương mù núi
拦
lán
Chặn, ngăn cản
览
lǎn
duyệt, xem xét
烂
làn
thối rữa, mềm nhũn
栏
lán
lan can, hàng rào
揽
lǎn
ôm lấy, kéo về; thu gom; nhận thầu/ôm việc
缆
lǎn
Cáp, dây thừng
滥
làn
quá mức, lạm dụng
澜
lán
Sóng, gợn sóng
懒
lǎn
Lười biếng
Xem thêm (1 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Sóng, gợn sóng
Ví dụ (3)
hú
湖
miàn
面
qǐ
起
le
了
bō
波
lán
澜
。
Mặt hồ nổi
sóng
gợn.
zhè
这
jiàn
件
shì
事
yǐn
qǐ
引
起
hěn
很
dà
大
bō
波
lán
澜
。
Việc này gây nên
sóng
gió lớn.
kuáng
狂
lán
澜
pāi
拍
dǎ
打
zhe
着
àn
岸
biān
边
。
Sóng
lớn vỗ vào bờ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây