Hán Việt:LAN••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一+3
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+阑Chữ 阑
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
澜
Sóng, gợn sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

阑
Chữ 阑 (lán)
Tàn, muộn, rải rác (đêm khuya) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

澜
Sóng, gợn sóng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Sóng, gợn sóng
ENTiếng Anh:large wave, billow, surge
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
湖面起了波澜。
Mặt hồ nổi sóng gợn.
Ripples rose on the surface of the lake.
#2
这件事引起很大波澜。
Việc này gây nên sóng gió lớn.
This matter caused a great stir.
#3
狂澜拍打着岸边。
Sóng lớn vỗ vào bờ.
Raging waves beat against the shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây