lán
Sóng, gợn sóng
Hán việt: lan
丶丶一丶丨フ一丨フ丶ノ一丨ノ丶
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sóng, gợn sóng
Ví dụ (3)
miànlelán
Mặt hồ nổi sóng gợn.
zhèjiànshìyǐn hěnlán
Việc này gây nên sóng gió lớn.
kuánglánpāizheànbiān
Sóng lớn vỗ vào bờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây