Hán Việt:TÊ••Loại từ:Động từ
15 nét
丨フ一一丨丨一一一ノ丶ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+斯Chữ Tư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嘶
Hí, rít
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

斯
Chữ Tư
này, như thế / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

嘶
Hí, rít
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hí, rít
ENTiếng Anh:neigh, whinny, hiss, hoarse
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
马在远处嘶鸣。
Ngựa hí ở phía xa.
A horse is neighing in the distance.
#2
风声像在嘶吼。
Tiếng gió như đang rít gào.
The wind sounds like it is howling.
#3
他嗓子嘶哑了。
Giọng anh ấy khàn rồi.
His voice has gone hoarse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây