师聊
shī liáo
nói chuyện với thầy cô/sư phụ

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:nói chuyện với thầy cô/sư phụ
Ví dụ (3)
hòuzhǎolǎo shīliáo yi liáo
Sau giờ học tìm thầy giáo trò chuyện một chút.
lǎo shīliáolewèi láide zhǎn
Tôi và thầy giáo trò chuyện về sự phát triển tương lai.
duōmíng shīliáo liao tiānnéngshòu fěi qiǎn
Nói chuyện nhiều với danh sư sẽ nhận được nhiều lợi ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây