成功人士
chénggōng rénshì
nhân sĩ thành đạt, người thành công

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân sĩ thành đạt, người thành công
Ví dụ (3)
gōng zuòchéng wéilechéng gōng rén shì
Anh ấy nỗ lực làm việc, đã trở thành người thành đạt.
chéng gōng rén shìwǎng wǎng bèi depǐn zhì
Người thành công thường sở hữu phẩm chất tự giác.
duōchéng gōng rén shìfān xiǎngle dejīng yàn
Nhiều người thành công đã chia sẻ kinh nghiệm của họ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây