撇
一丨一丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
撇
Dùng cho ria mép, lông mày hoặc nét phẩy (hình dạng giống nét phẩy 撇).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 撇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一撇胡须
một chòm ria mép
两撇眉毛
hai hàng lông mày
Từ ghép (9)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'piē')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang, bỏ mặc.
Ví dụ (3)
他把旧事撇在一边。
Anh ấy gạt chuyện cũ sang một bên.
她撇下行李就走了。
Cô ấy bỏ lại hành lý rồi đi.
不要撇开主要问题。
Đừng gạt vấn đề chính sang một bên.
2
danh từ (đọc 'piě')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang; nét phẩy
Ví dụ (3)
这个字有一撇。
Chữ này có một nét phẩy.
请先写左撇。
Hãy viết nét phẩy trái trước.
他的撇写得很有力。
Nét phẩy của anh ấy viết rất có lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây