Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
撇
piē / piě
vứt bỏ, gạt sang, bỏ mặc.
Hán việt: phiết
一丨一丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
14
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

撇piē

Dùng cho ria mép, lông mày hoặc nét phẩy (hình dạng giống nét phẩy 撇).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 撇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一撇胡须
một chòm ria mép
两撇眉毛
hai hàng lông mày

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'piē')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang, bỏ mặc.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把jiù旧shì事piē撇zài在yì biān一边。
Anh ấy gạt chuyện cũ sang một bên.
tā她piē撇xià下xíng行li李jiù就zǒu走le了。
Cô ấy bỏ lại hành lý rồi đi.
bú不yào要piē撇kāi开zhǔ yào主要wèn tí问题。
Đừng gạt vấn đề chính sang một bên.
2
danh từ (đọc 'piě')
Nghĩa:vứt bỏ, gạt sang; nét phẩy
Ví dụ (3)
zhè ge这个zì字yǒu有yì一piě撇。
Chữ này có một nét phẩy.
qǐng请xiān先xiě写zuǒ左piě撇。
Hãy viết nét phẩy trái trước.
tā他de的piě撇xiě写de得hěn很yǒu有lì力。
Nét phẩy của anh ấy viết rất có lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây