Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
磕
kē
va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Hán việt: khái
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
15
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 磕 (kē) kết hợp bởi Bộ Thạch (石 - đá, cứng chắc) và Chữ Hạp (盍 - đậy lại, gộp lại), gợi nhớ nghĩa là gõ, va đập 磕.

Thành phần cấu tạo

磕
kē
gõ, va đập; dập đầu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Ví dụ (8)
tā他bù不xiǎo xīn小心bǎ把xī gài膝盖kē磕zài在zhuō桌jiǎo角shàng上le了。
Anh ấy không cẩn thận làm đầu gối va vào góc bàn.
guò过nián年de的shí hou时候,dà jiā大家xǐ huan喜欢jù聚zài在yī qǐ一起kē磕guā瓜zǐ子。
Lúc ăn Tết, mọi người thích tụ tập cùng nhau cắn hạt dưa.
zhè gè这个wǎn碗biān边shàng上kē磕diào掉le了yī一kuài块cí瓷。
Cái bát này bị va mẻ mất một miếng sứ ở miệng.
tā他gěi给zhǎng bèi长辈kē磕le了sān三gè个tóu头。
Anh ấy dập đầu lạy người lớn ba cái (Khur đầu).
zǒu走lù路yào要kàn看lù路,bié别kē磕zhe着bàn绊zhe着。
Đi đường phải nhìn đường, đừng để va vấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây