磕
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
15
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 磕 (kē) kết hợp bởi Bộ Thạch (石 - đá, cứng chắc) và Chữ Hạp (盍 - đậy lại, gộp lại), gợi nhớ nghĩa là gõ, va đập 磕.
Thành phần cấu tạo
磕
gõ, va đập; dập đầu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:va, đập, gõ, cụng, dập (đầu), cắn (hạt), (lóng) ship cặp đôi.
Ví dụ (8)
他不小心把膝盖磕在桌角上了。
Anh ấy không cẩn thận làm đầu gối va vào góc bàn.
过年的时候,大家喜欢聚在一起磕瓜子。
Lúc ăn Tết, mọi người thích tụ tập cùng nhau cắn hạt dưa.
这个碗边上磕掉了一块瓷。
Cái bát này bị va mẻ mất một miếng sứ ở miệng.
他给长辈磕了三个头。
Anh ấy dập đầu lạy người lớn ba cái (Khur đầu).
走路要看路,别磕着绊着。
Đi đường phải nhìn đường, đừng để va vấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây